nhu yếu
Nghĩa của 需要 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūyào] 动
1. yêu cầu; cần。应该有或必须有。
我们需要有一支强大的科学技术队伍。
chúng tôi cần có một đội ngũ khoa học kỹ thuật lớn mạnh
名
2. sự đòi hỏi; yêu cầu。对事物的欲望或要求。
从群众的需要出发。
xuất phát từ yêu cầu của quần chúng
1. yêu cầu; cần。应该有或必须有。
我们需要有一支强大的科学技术队伍。
chúng tôi cần có một đội ngũ khoa học kỹ thuật lớn mạnh
名
2. sự đòi hỏi; yêu cầu。对事物的欲望或要求。
从群众的需要出发。
xuất phát từ yêu cầu của quần chúng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 需
| nhu | 需: | nhu mì, quân nhu, nhu cầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 要
| eo | 要: | lưng eo |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
| éo | 要: | éo le; uốn éo |

Tìm hình ảnh cho: 需要 Tìm thêm nội dung cho: 需要
