Chữ 渤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渤, chiết tự chữ BỌT, BỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渤:

渤 bột

Đây là các chữ cấu thành từ này: 渤

渤

Chiết tự chữ 渤

Chiết tự chữ bọt, bột bao gồm chữ 水 勃 hoặc 氵 勃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渤 cấu thành từ 2 chữ: 水, 勃
  • 水 thuỷ, thủy
  • 勃 bột
  • 2. 渤 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 勃
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 勃 bột
  • bột [bột]

    U+6E24, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2;
    Việt bính: but6;

    渤 bột

    Nghĩa Trung Việt của từ 渤

    (Danh) Bột giải 渤澥 vũng bể, chỗ bể chia ngành khác.
    ◎Như: vũng bể tỉnh Liêu Đông gọi là bột hải 渤海.

    bọt, như "bọt sóng" (vhn)
    bột, như "tên biển (Bột hải)" (btcn)

    Nghĩa của 渤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: BỘT
    Bột Hải (vùng biển giữa bán đảo Sơn đông và bán đảo Liêu đông Trung quốc)。渤海,在山东半岛和辽东半岛之间。

    Chữ gần giống với 渤:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 渤

    湂, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渤 Tự hình chữ 渤 Tự hình chữ 渤 Tự hình chữ 渤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渤

    bọt渤:bọt sóng
    bột渤:tên biển (Bột hải)
    渤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渤 Tìm thêm nội dung cho: 渤