Từ: 露一手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露一手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 露一手 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòuyìshǒu] thể hiện tài năng; bộc lộ năng khiếu (ở một phương diện hay một việc gì đó)。(在某一方面或某件事上)显示本领。
他唱歌真不错,每次联欢总要露一手。
anh ấy hát rất hay, mỗi lần liên hoan đều thể hiện năng khiếu riêng của mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
露一手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露一手 Tìm thêm nội dung cho: 露一手