Từ: 思索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 思索:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 思 • 索

Nghĩa của 思索 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīsuǒ] suy nghĩ tìm tòi。思考探求。
思索问题。
suy nghĩ vấn đề.
用心思索。
để tâm suy nghĩ tìm tòi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

tơ思:tơ tưởng, tơ mơ
tư思:tư tưởng
tứ思:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách索:sách nhiễu
tác索:tuổi tác
xách索:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
思索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 思索 Tìm thêm nội dung cho: 思索