Từ: 報罷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 報罷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

báo bãi
Ngày xưa người ta dâng thư, hi vọng được tiến dụng, bị từ khước gọi là
báo bãi
trả về.Dưới thời đại khoa cử ngày xưa, thi rớt (lạc đệ) gọi là
báo bãi
.
◇Triệu Dực 翼:
Thiên Bảo lục tải, triệu thí chí Trường An, báo bãi chi hậu, tắc nhật ích cơ quẫn
載, 安, 後, 窘 (Âu bắc thi thoại 話, Quyển nhị, Đỗ Thiếu Lăng thi ) Thiên Bảo năm thứ sáu, được vời đến Trường An, sau khi thi hỏng, thì ngày càng thêm túng quẫn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罷

bãi:bãi binh; bãi công
bảy:bảy mươi
bời:chơi bời; tơi bời
bởi:bởi vì
報罷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 報罷 Tìm thêm nội dung cho: 報罷