Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 保险刀片 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保险刀片:
Nghĩa của 保险刀片 trong tiếng Trung hiện đại:
bǎoxiǎn dāopiàn lưỡi dao cạo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |

Tìm hình ảnh cho: 保险刀片 Tìm thêm nội dung cho: 保险刀片
