Từ: 下剩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下剩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下剩 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàshèng] thừa; còn lại。剩余。
留五个人打场,下剩的人到地理送肥料。
giữ lại năm người đập lúa, những người còn lại đi ra đồng bón phân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剩

thặng:thặng dư
下剩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下剩 Tìm thêm nội dung cho: 下剩