Từ: 篆章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篆章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 篆章 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuànzhāng] chữ triện。篆字图章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篆

chệ:chễm chệ
chệnh:chệnh choạng
triển:xem triện
triện:chữ triện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
篆章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 篆章 Tìm thêm nội dung cho: 篆章