Từ: 雕梁画栋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雕梁画栋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 雕 • 梁 • 画 • 栋

Nghĩa của 雕梁画栋 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāoliánghuàdòng] rường cột chạm trổ (ví với nhà cửa hoa lệ)。指房屋的华丽的彩绘装饰。也指有这样装饰的房屋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕

điêu雕:chim điêu (chim ưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương梁:tài lương đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch画:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ画:bích hoạ, hoạ đồ
vạch画:vạch áo cho người xem lưng
vệch画:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栋

đống栋:lương đống (xà dọc)
雕梁画栋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雕梁画栋 Tìm thêm nội dung cho: 雕梁画栋