Từ: 自然光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自然光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自然光 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìrán"guāng] ánh sáng tự phát; nguồn sáng (ánh sáng do vật đó phát ra)。不直接显示偏振现象的光,一般光源直接发出的光都是自然光,如阳光、灯光等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
自然光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自然光 Tìm thêm nội dung cho: 自然光