Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 燃料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燃料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 燃料 trong tiếng Trung hiện đại:

[ránliào] nhiên liệu; chất đốt。燃烧时能产生热能、光能的物质。按形态可以分成固体燃料(如煤、炭、木材)、液体燃料(如汽油、煤油)、气体燃料(如煤气、沼气)三种。也指能产生核能的物质,如铀、钚等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燃

nhen:nhen lửa
nhiên:nhiên (châm lửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
燃料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 燃料 Tìm thêm nội dung cho: 燃料