Từ: 證果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 證果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chứng quả
(Thuật ngữ Phật giáo) Phật giáo đồ chứng ngộ chân lí, đạo mầu. ◇Trương Trạc 鷟:
Thiền sư hậu chứng quả, cư ư Lâm Lư San
, 山 (Triều dã thiêm tái 載, Quyển nhị).Phiếm chỉ tu hành đắc đạo. ◇Kha Linh 靈:
Tha môn lai tự sanh hoạt, hựu hồi đáo sanh hoạt, nhi thả tượng truyền thuyết trung tu luyện chứng quả đích tiên đạo nhất dạng
活, 活, 樣 (Hương tuyết hải 海, Cấp nhân vật dĩ sanh mệnh 命).Tỉ dụ sự tình tối hậu đạt được thành tựu. ◇Thang Thức 式:
Hồng ti mạn hộ thiền quyên, ngọc kính đài thông nhân cấu, chứng quả liễu thừa long phối ngẫu
娟, 媾, 偶 (Thưởng hoa thì 時, Hí hạ hữu nhân tân thú 娶, Sáo khúc 曲).

Nghĩa của 证果 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngguǒ] chứng quả。佛教谓修行者证悟真理,成为圣者,即佛教四果、十地、佛中的任一种境界都属之。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 證

chống:chống chế, chống án
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chững:chững chạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
證果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 證果 Tìm thêm nội dung cho: 證果