Cao su chống va đập cửa
Từ: 坐以待毙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐以待毙:
Nghĩa của 坐以待毙 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòyǐdàibì] Hán Việt: TOẠ DĨ ĐÃI TỆ
ngồi chờ chết; bó tay chịu chết; khoanh tay chờ chết。坐着等死或等待失败。
ngồi chờ chết; bó tay chịu chết; khoanh tay chờ chết。坐着等死或等待失败。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 待
| dợi | 待: | dũ dợi |
| rãi | 待: | rộng rãi |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| đảy | 待: | đay đảy |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đẩy | 待: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẫy | 待: | vai vác đẫy (túi lớn) |
| đậy | 待: | che đậy; động đậy |
| đợi | 待: | chờ đợi, mong đợi, trông đợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毙
| tệ | 毙: | tệ (chết, bị giết) |

Tìm hình ảnh cho: 坐以待毙 Tìm thêm nội dung cho: 坐以待毙
