Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兴利除弊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴利除弊:
Nghĩa của 兴利除弊 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnglìchúbì] Hán Việt: HƯNG LỢI TRỪ TỆ
lấy lợi trừ hại; phát triển cái có lợi, từ bỏ cái có hại。兴办有利的事业、除去弊端。
lấy lợi trừ hại; phát triển cái có lợi, từ bỏ cái có hại。兴办有利的事业、除去弊端。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊
| giẻ | 弊: | giẻ rách |
| tệ | 弊: | tệ hại |

Tìm hình ảnh cho: 兴利除弊 Tìm thêm nội dung cho: 兴利除弊
