Từ: 兴利除弊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴利除弊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴利除弊 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnglìchúbì] Hán Việt: HƯNG LỢI TRỪ TỆ
lấy lợi trừ hại; phát triển cái có lợi, từ bỏ cái có hại。兴办有利的事业、除去弊端。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ:giẻ rách
tệ:tệ hại
兴利除弊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴利除弊 Tìm thêm nội dung cho: 兴利除弊