Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 粗腿病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗腿病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗腿病 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūtuǐbìng] bệnh chân voi。一种慢性寄生虫病。病原体是丝虫,形状象白丝线,由蚊子传染到人体内。症状是发热,寒战,皮肤粗糙,淋巴结肿大,阴囊、臀部或腿部往往变得非常粗大。也叫血丝虫病,有的地区叫象皮病、 粗腿病、流火。Xem: 〖丝虫病〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
粗腿病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗腿病 Tìm thêm nội dung cho: 粗腿病