Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 弟子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弟子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đệ tử
Học sinh, môn đồ. ☆Tương tự:
môn sanh
生,
học sanh
生.Phiếm chỉ người tuổi nhỏ.
◇Luận Ngữ 語:
Đệ tử nhập tắc hiếu, xuất tắc đễ
孝, 悌 (Học nhi 而) Con em ở trong nhà thì hiếu thảo (với cha mẹ), ra ngoài thì kính nhường (bậc huynh trưởng).Tiếng hòa thượng, đạo sĩ tự xưng.
◇Tây du kí 西記:
Đệ tử nãi Đông Thổ Đại Giá hạ sai lai, thướng Tây Thiên bái hoạt Phật cầu kinh đích
來, 西 (Đệ tam thập lục hồi) Đệ tử ở Đông Thổ được vua nước Đại Đường sai đi đến Tây Thiên bái Phật thỉnh kinh.Kĩ nữ.
◇Dụ thế minh ngôn 言:
Am nội ni cô, tính Vương danh Thủ Trưởng, tha nguyên thị cá thu tâm đích đệ tử
姑, 長, (Nhàn Vân am Nguyễn Tam Thường oan trái 債) Ni cô trong am, họ Vương tên Thủ Trưởng, vốn là kĩ nữ hoàn lương.Tiếng tự xưng của tín đồ tông giáo.
◎Như:
đệ tử Lí Đại Minh tại thử khấu đầu thướng hương, kì cầu toàn gia đại tiểu bình an
香, 安 đệ tử là Lí Đại Minh tại đây cúi đầu lạy dâng hương, cầu xin cho cả nhà lớn nhỏ được bình an.

Nghĩa của 弟子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìzǐ] đồ đệ; học sinh; đệ tử。旧称学生;徒弟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
弟子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弟子 Tìm thêm nội dung cho: 弟子