Từ: 荇菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荇菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荇菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngcài] rau hạnh (nymphides peltalum)。多年生草本植物,叶子略呈圆形,浮在水面,根生在水底,花黄色,蒴果椭圆形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荇

hành:củ hành
hạnh:hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
荇菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荇菜 Tìm thêm nội dung cho: 荇菜