Từ: 信用证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信用证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信用证 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnyòngzhèng] thư tín dụng; L/C。由银行发行的证书,授权持有者可从开证行、其支行或其他有关银行或机构提取定量的钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
信用证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信用证 Tìm thêm nội dung cho: 信用证