Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 贫民窟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贫民窟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贫民窟 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínmínkū] xóm nghèo; khu nhà ổ chuột; khu lao động (trong thành thị)。指城市中贫苦人聚居的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窟

quật:quật (hốc): thạch quật (hang)
贫民窟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贫民窟 Tìm thêm nội dung cho: 贫民窟