Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 粮食作物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粮食作物:
Nghĩa của 粮食作物 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáng·shizuòwù] cây lương thực。稻、小麦和杂粮作物的统称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮
| lương | 粮: | lương thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 粮食作物 Tìm thêm nội dung cho: 粮食作物
