Từ: 老天爷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老天爷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老天爷 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎotiānyé] ông trời; thượng đế; chúa; trời。迷信的人认为天上有一个主宰一切的神,尊称这个神叫老天爷。现多用来表示惊叹。
老天爷,这是怎么回事儿!
ông trời ơi, chuyện này là như thế nào đây!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷

gia:lão gia; gia môn
老天爷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老天爷 Tìm thêm nội dung cho: 老天爷