Cao su chống va đập cửa

Từ: 高粱米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高粱米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高粱米 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāo·liangmǐ] hạt cao lương。碾去皮的高粱子实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粱

lương:cao lương mĩ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
高粱米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高粱米 Tìm thêm nội dung cho: 高粱米