Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高粱米 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāo·liangmǐ] hạt cao lương。碾去皮的高粱子实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粱
| lương | 粱: | cao lương mĩ vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |

Tìm hình ảnh cho: 高粱米 Tìm thêm nội dung cho: 高粱米
