Từ: 精练 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精练:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精练 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngliàn] chặt chẽ; ngắn gọn; gọn; súc tích (văn chương, nói chuyện)。(文章或讲话)没有多余词句。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện
精练 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精练 Tìm thêm nội dung cho: 精练