Từ: 测字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 测字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 测字 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèzì]
đoán chữ (cách làm mê tín: tách hoặc phối hợp các phần của chữ Hán, để đoán may rủi)。把汉字的偏旁笔画拆开或合并,作出解说来占吉凶(迷信)。也说拆字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
测字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 测字 Tìm thêm nội dung cho: 测字