Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 官邸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官邸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官邸 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāndǐ] biệt thự; dinh; phủ; dinh thự; dinh quan。由公家提供的高级官员的住所(区别于"私邸")。
首相官邸
phủ thủ tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邸

để:quan để (dinh quan ngày xưa)
官邸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官邸 Tìm thêm nội dung cho: 官邸