Từ: lính tẩy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lính tẩy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: línhtẩy

Nghĩa lính tẩy trong tiếng Việt:

["- Lính người Âu thuộc quân đội Pháp ở Việt Nam thời Pháp thuộc (thtục)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: lính

lính𪜯:binh lính; lính tráng
lính󰀲:binh lính; lính tráng
lính𠔦:quân lính
lính𫫑:binh lính; lính tráng
lính:lính quýnh
lính:lính quýnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: tẩy

tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
lính tẩy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lính tẩy Tìm thêm nội dung cho: lính tẩy