Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lính tẩy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ lính tẩy:
Nghĩa lính tẩy trong tiếng Việt:
["- Lính người Âu thuộc quân đội Pháp ở Việt Nam thời Pháp thuộc (thtục)."]Nghĩa chữ nôm của chữ: lính
| lính | 𪜯: | binh lính; lính tráng |
| lính | : | binh lính; lính tráng |
| lính | 𠔦: | quân lính |
| lính | 𫫑: | binh lính; lính tráng |
| lính | 另: | lính quýnh |
| lính | 領: | lính quýnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tẩy
| tẩy | 洒: | tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy |
| tẩy | 洗: | tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy |

Tìm hình ảnh cho: lính tẩy Tìm thêm nội dung cho: lính tẩy
