Từ: 相处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相处:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 相 • 处

Nghĩa của 相处 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngchǔ] sống chung với nhau; ăn ở với nhau; chung sống。彼此生活在一起;彼此接触来往,互相对待。
相处得很好。
sống với nhau rất tốt; chung sống hoà hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ处:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở处:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ处:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử处:xử sự, xử lí
相处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相处 Tìm thêm nội dung cho: 相处