Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 红叶 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngyè] lá đỏ (vào mùa thu lá của một số cây như cây phong biến thành màu đỏ.)。枫树、黄栌、槭树等的叶子秋天变成红色,叫红叶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |

Tìm hình ảnh cho: 红叶 Tìm thêm nội dung cho: 红叶
