Từ: 红叶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红叶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红叶 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngyè] lá đỏ (vào mùa thu lá của một số cây như cây phong biến thành màu đỏ.)。枫树、黄栌、槭树等的叶子秋天变成红色,叫红叶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
红叶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红叶 Tìm thêm nội dung cho: 红叶