Từ: 红心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 红 • 心

Nghĩa của 红心 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngxīn] hồng tâm; trái tim hồng; tấm lòng nhiệt huyết。比喻忠于无产阶级革命事业的思想。
一颗红心为人民。
một trái tim hồng vì nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
红心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红心 Tìm thêm nội dung cho: 红心