Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 经度 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngdù] kinh độ。地球表面东西距离的度数,以本初子午线为零度,以东为东经,以西为西经,东西各一百八十度。通过某地的经线与本初子午线相距若干度,就是这个地点的经度。 参看〖经线〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 经度 Tìm thêm nội dung cho: 经度
