Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 不丹 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdān] Bu-tan; Bhutan (viết tắt là Bhu.)。不丹中亚一自治国家,位于喜马拉雅山脉东侧。长期受英国和印度的影响。廷布是其首都和最大城市。人口2,139,549 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹
| đan | 丹: | đan tâm; linh đan; Đan Mạch |
| đơn | 丹: | hồng đơn; mẫu đơn |

Tìm hình ảnh cho: 不丹 Tìm thêm nội dung cho: 不丹
