Cao su chống va đập cửa
bối ảnh
Cái bóng ở sau lưng.
◎Như:
vọng trứ phụ thân bàn san li khứ đích bối ảnh, bất cấm bi tòng trung lai
望著父親蹣跚離去的背影, 不禁悲從中來.Bối cảnh.
Nghĩa của 背影 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèiyǐng] hình bóng (hình ảnh sau lưng người)。(背影儿)人体的背面形象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |

Tìm hình ảnh cho: 背影 Tìm thêm nội dung cho: 背影
