Từ: 背影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背影:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 背 • 影

bối ảnh
Cái bóng ở sau lưng.
◎Như:
vọng trứ phụ thân bàn san li khứ đích bối ảnh, bất cấm bi tòng trung lai
望著父親蹣跚離去的背影, 不禁悲從中來.Bối cảnh.

Nghĩa của 背影 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiyǐng] hình bóng (hình ảnh sau lưng người)。(背影儿)人体的背面形象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối背:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi背:bồi hồi
bổi背:đốt bổi
bội背:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh影:hình ảnh
背影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背影 Tìm thêm nội dung cho: 背影