Từ: 一舉兩便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一舉兩便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 舉 • 兩 • 便

nhất cử lưỡng tiện
Một việc làm mà có hai cái lợi, một công đôi việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ舉:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử舉:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ舉:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩

lưỡng兩:lưỡng lự
lạng兩:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
一舉兩便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一舉兩便 Tìm thêm nội dung cho: 一舉兩便