Từ: 近世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cận thế
Đời gần đây. ☆Tương tự:
cận đại
代.

Nghĩa của 近世 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnshì] cận đại。近代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
近世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近世 Tìm thêm nội dung cho: 近世