Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 師範 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 師範:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sư phạm
Mô phạm, khuôn phép mẫu mực.
◇Bắc sử 史:
Cung đức thận hành, vi thế sư phạm
行, 範 (Dương Bá truyện 傳) Phẩm đức khiêm cung, hành sự thận trọng, làm khuôn phép mẫu mực cho đời.Thầy, sư phụ.
◇Tây du kí 西記:
Tự quy chánh quả, bảo hộ Đường tăng, bái vi sư phạm, nhất lộ thượng khổ bất khả ngôn
果, 僧, 範, 言 (Đệ thất thập thất hồi) Từ khi theo về chính quả, bảo vệ Đường tăng, bái làm sư phụ, suốt đường khổ sở nói sao cho xiết.Bắt chước, học tập.

Nghĩa của 师范 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìfàn] 1. trường sư phạm。师范学校的简称。
2. gương sáng; gương tốt; gương mẫu。学习的榜样。
为世师范。
nêu gương sáng cho đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 師

:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 範

phạm:mô phạm
師範 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 師範 Tìm thêm nội dung cho: 師範