Từ: 约翰内斯堡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 约翰内斯堡:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 约 • 翰 • 内 • 斯 • 堡
Nghĩa của 约翰内斯堡 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuēhànnèisībǎo] Giô-ha-nít-xbớc; Johannesburg (thành phố lớn nhất của Nam Phi)。南非最大的城市,位于该国的东北部,在德班西北。在其附近发现金矿后于1886年建立,为主要的工业中心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 约
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翰
| hàn | 翰: | hàn lâm viện, hàn nối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堡