Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 组织 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔzhī] 1. tổ chức。安排分散的人或事物使具有一定的系统性或整体性。
组织人力
tổ chức nhân lực
组织联欢晚会
tổ chức dạ hội liên hoan
这篇文章组织得很好。
bài văn này viết rất tốt.
2. hệ thống; quan hệ phối hợp。系统;配合关系。
组织严密
hệ thống chặt chẽ
组织松散
hệ thống lỏng lẻo
3. kiểu sợi。纺织品经纬纱线的结构。
平纹组织
kiểu sợi thẳng; kiểu sợi trơn
斜纹组织
kiểu sợi chéo
4. hệ; bộ phận (cơ thể học)。机体中构成器官的单位,是由许多形态和功能相同的细胞按一定的方式结合而成的。人和高等动物体内有上皮组织、结缔组织、肌肉组织和神经组织。
5. tổ chức (tập thể)。按照一定的宗旨和系统建立起来的集体。
党团组织
tổ chức đảng và đoàn
工会组织
tổ chức công đoàn
向组织汇报工作。
báo cáo công tác với tổ chức.
组织人力
tổ chức nhân lực
组织联欢晚会
tổ chức dạ hội liên hoan
这篇文章组织得很好。
bài văn này viết rất tốt.
2. hệ thống; quan hệ phối hợp。系统;配合关系。
组织严密
hệ thống chặt chẽ
组织松散
hệ thống lỏng lẻo
3. kiểu sợi。纺织品经纬纱线的结构。
平纹组织
kiểu sợi thẳng; kiểu sợi trơn
斜纹组织
kiểu sợi chéo
4. hệ; bộ phận (cơ thể học)。机体中构成器官的单位,是由许多形态和功能相同的细胞按一定的方式结合而成的。人和高等动物体内有上皮组织、结缔组织、肌肉组织和神经组织。
5. tổ chức (tập thể)。按照一定的宗旨和系统建立起来的集体。
党团组织
tổ chức đảng và đoàn
工会组织
tổ chức công đoàn
向组织汇报工作。
báo cáo công tác với tổ chức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 组
| tổ | 组: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 织
| chức | 织: | chức nữ; tổ chức |

Tìm hình ảnh cho: 组织 Tìm thêm nội dung cho: 组织
