Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 细小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细小:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细小 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìxiǎo] nhỏ; nhỏ bé; lắt nhắt; mén。很小。
细小的雨点。
hạt mưa nhỏ.
细小的事情。
việc nhỏ; việc cỏn con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 
细小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细小 Tìm thêm nội dung cho: 细小