Từ: 细心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细心 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìxīn] cẩn thận tỉ mỉ; kỹ lưỡng; cẩn thận; chu đáo。 用心细密。
细心观察。
quan sát tỉ mỉ
细心人
con người cẩn thận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
细心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细心 Tìm thêm nội dung cho: 细心