Cao su chống va đập cửa

Từ: 海事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海事 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎishì] 1. ngành hàng hải; sự nghiệp hàng hải。泛指一切有关海上的事情。如航海、造船、验船、海运法规,海损事故处理等。
2. sự cố tàu hàng hải。指船舶在海上航行或停泊所发生的事故,如触礁、失火等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
海事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海事 Tìm thêm nội dung cho: 海事