Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chất lượng kém có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chất lượng kém:
Dịch chất lượng kém sang tiếng Trung hiện đại:
劣质 《质量低劣。》than chất lượng kém.劣质煤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chất
| chất | 𬥔: | (bảy) |
| chất | 厔: | |
| chất | 𡂒: | |
| chất | 屹: | chất đống, chất ngất |
| chất | 膣: | chất (hạch ở của mình đàn bà) |
| chất | 蛭: | chất (con đỉa) |
| chất | 貭: | vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ |
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 郅: | chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn)) |
| chất | 锧: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | : | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | 鑕: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lượng
| lượng | 亮: | lượng (sáng, thanh cao) |
| lượng | 喨: | liệu lượng (véo von) |
| lượng | 晾: | lượng (phơi gió, hong gió) |
| lượng | 緉: | |
| lượng | : | |
| lượng | 諒: | lượng thứ |
| lượng | 谅: | lượng thứ |
| lượng | 量: | chất lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kém
| kém | 劍: | kém cỏi |
Gới ý 15 câu đối có chữ chất:
Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân
Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

Tìm hình ảnh cho: chất lượng kém Tìm thêm nội dung cho: chất lượng kém
