Từ: 电子管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电子管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电子管 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànzǐguǎn] bóng điện tử; đèn điện tử。无线电技术上的重要器件。在玻璃或金属的容器内装特制的电极,通过阴极放射的电子与其他电极相作用进行各种工作,最重要的作用是整流、检波、放大和振荡。简单的电子管有两个极,叫二极管。按电极数可分为三极管、四极管、五极管等。一般常用的都是高度真空的,所以也叫真空管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
电子管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电子管 Tìm thêm nội dung cho: 电子管