Từ: 细胞壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细胞壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细胞壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìbāobì] thành tế bào。植物细胞外围的一层厚壁,包在细胞膜的外面,由纤维素构成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
细胞壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细胞壁 Tìm thêm nội dung cho: 细胞壁