Từ: 绘制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绘制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绘制 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìzhì] vẽ (biểu đồ, bản đồ; đồ án...)。画(图表)。
绘制工程设计图。
vẽ bản thiết kế công trình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绘

hội:hội hoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
绘制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绘制 Tìm thêm nội dung cho: 绘制