Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绘, chiết tự chữ HỘI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绘:
绘
Biến thể phồn thể: 繪;
Pinyin: hui4, ji3;
Việt bính: kui1;
绘 hội
hội, như "hội hoạ" (gdhn)
Pinyin: hui4, ji3;
Việt bính: kui1;
绘 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 绘
Giản thể của chữ 繪.hội, như "hội hoạ" (gdhn)
Nghĩa của 绘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繪)
[huì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: HỘI
vẽ; vẽ tranh。画1.。
描绘
miêu tả; vẽ
绘画
hội hoạ; môn vẽ
绘图
vẽ bản đồ
Từ ghép:
绘画 ; 绘声绘色 ; 绘事 ; 绘图 ; 绘影绘声 ; 绘制
[huì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: HỘI
vẽ; vẽ tranh。画1.。
描绘
miêu tả; vẽ
绘画
hội hoạ; môn vẽ
绘图
vẽ bản đồ
Từ ghép:
绘画 ; 绘声绘色 ; 绘事 ; 绘图 ; 绘影绘声 ; 绘制
Dị thể chữ 绘
繪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绘
| hội | 绘: | hội hoạ |

Tìm hình ảnh cho: 绘 Tìm thêm nội dung cho: 绘
