Chữ 绘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绘, chiết tự chữ HỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绘:

绘 hội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绘

Chiết tự chữ hội bao gồm chữ 丝 会 hoặc 纟 会 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绘 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 会
  • ti
  • cối, hội, hụi
  • 2. 绘 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 会
  • miên, mịch
  • cối, hội, hụi
  • hội [hội]

    U+7ED8, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繪;
    Pinyin: hui4, ji3;
    Việt bính: kui1;

    hội

    Nghĩa Trung Việt của từ 绘

    Giản thể của chữ .
    hội, như "hội hoạ" (gdhn)

    Nghĩa của 绘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繪)
    [huì]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: HỘI
    vẽ; vẽ tranh。画1.。
    描绘
    miêu tả; vẽ
    绘画
    hội hoạ; môn vẽ
    绘图
    vẽ bản đồ
    Từ ghép:
    绘画 ; 绘声绘色 ; 绘事 ; 绘图 ; 绘影绘声 ; 绘制

    Chữ gần giống với 绘:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绘

    ,

    Chữ gần giống 绘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绘 Tự hình chữ 绘 Tự hình chữ 绘 Tự hình chữ 绘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绘

    hội:hội hoạ
    绘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绘 Tìm thêm nội dung cho: 绘