Từ: 绝食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝食 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéshí] tuyệt thực; nhịn ăn。断绝饮食(表示抗议或自杀)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
绝食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝食 Tìm thêm nội dung cho: 绝食