Từ: 绣花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绣花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绣花 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiùhuā] thêu hoa。(绣花儿)绣出图画或图案。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绣

:cẩm tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
绣花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绣花 Tìm thêm nội dung cho: 绣花