Từ: 绯闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绯闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绯闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiwén] vụ tai tiếng tình dục。桃色新闻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绯

phi:phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
绯闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绯闻 Tìm thêm nội dung cho: 绯闻