Cao su chống va đập cửa

Từ: 绵纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绵纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绵纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[miánzhǐ] giấy bản; giấy lụa。用树木的韧皮纤维制的纸, 色白, 柔软而有韧性,纤维细长如绵,所以叫绵纸。多用做皮衣衬垫、鞭炮捻子、电池包装等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
绵纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绵纸 Tìm thêm nội dung cho: 绵纸