Từ: 绵长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绵长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绵长 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáncháng] lâu dài; lâu。延续很长。
福寿绵长(对老年人的祝词)。
phúc thọ miên trường (lời chúc thọ người già).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
绵长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绵长 Tìm thêm nội dung cho: 绵长